Điều kiện để người sử dụng đất được cấp sổ đỏ là gì?

Nội dung bài viết

1. Điều kiện về thời điểm mua bán

Luật Đất đai 2024 cho phép hợp thức hóa các giao dịch giấy tay nếu việc mua bán xảy ra trước ngày 01/08/2024. Cụ thể:

2. Các điều kiện bắt buộc đi kèm

Dù mua vào thời điểm nào, để được cấp Sổ, mảnh đất phải thỏa mãn “bộ tiêu chuẩn” sau:

  • Sử dụng ổn định: Bạn đã sử dụng đất vào mục đích cụ thể (để ở, trồng trọt…) một cách liên tục, lâu dài.

  • Không có tranh chấp: Đây là điều kiện tiên quyết. Nếu chủ cũ hoặc hàng xóm đang tranh chấp về ranh giới hoặc quyền sở hữu, hồ sơ sẽ bị dừng lại.

  • Phù hợp quy hoạch: Đất phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng của địa phương.

  • Được UBND cấp xã xác nhận: Đây là cơ quan trực tiếp xác minh nguồn gốc và tình trạng sử dụng đất của bạn.

3. Quy trình làm Sổ đỏ năm 2026

Theo các quy định mới nhất (bao gồm Nghị định 101/2024Nghị định 151/2025), quy trình hiện nay đã được đơn giản hóa:

  1. Chuẩn bị hồ sơ:

    • Đơn đăng ký cấp Giấy chứng nhận (Mẫu số 04/ĐK).

    • Giấy viết tay mua bán đất (bản gốc).

    • Các giấy tờ chứng minh việc sử dụng đất ổn định (Biên lai đóng thuế đất hằng năm, hộ khẩu thường trú tại địa chỉ đó…).

  2. Nộp hồ sơ: Nộp tại Bộ phận Một cửa của UBND cấp huyện hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.

  3. Xác minh và Niêm yết: UBND cấp xã sẽ kiểm tra thực địa, xác minh nguồn gốc và niêm yết công khai trong 15 ngày tại trụ sở xã để xem có ai tranh chấp hay không.

  4. Nghĩa vụ tài chính: Bạn sẽ nhận được thông báo thuế (tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ). Sau khi hoàn thành đóng tiền, bạn sẽ được nhận Sổ đỏ.

anh 1 so hong la loai giay to quan trong lien quan den quyen so huu nha dat

Mẫu số 04/ĐK

Mẫu đơn này dùng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu (xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn).

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_______________

 

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

 

Kính gửi:– Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn……………………………;

– Ủy ban nhân dân huyện/quận/thị xã/thành phố………..

– Văn phòng đăng ký đất đai ……….(đối với trường hợp người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài)

 

  1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất: (Trường hợp nhiều người cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên người cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản đó theo Mẫu 04a/ĐK)

1.1. Tên (1):…………………………………………………………………

1.2. Giấy tờ nhân thân(2):

1.3. Địa chỉ(3):

1.4. Điện thoại liên hệ (nếu có):………………….Hộp thư điện tử (nếu có):……………………………………………………………………………….

  1. Thửa đất đăng ký: (Trường hợp đăng ký nhiều thửa đất nông nghiệp mà không đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc đề nghị cấp chung một Giấy chứng nhận cho nhiều thửa đất nông nghiệp thì không kê khai các nội dung tại Mục này mà chỉ ghi tổng số thửa và kê khai từng thửa đất theo Mẫu 04b/ĐK)

2.1. Thửa đất số(4):…………………………………. ;.. 2.2. Tờ bản đồ số(4):…………………. ;

2.3. Địa chỉ(5):………………………………………………………………………………………….. ;

2.4. Diện tích(6):……………… m2;   sử dụng chung:……… m2; sử dụng riêng:……… m2;

2.5. Sử dụng vào mục đích(7):……………………………. ,  từ thời điểm:…………………… ;

2.6. Thời hạn đề nghị được sử dụng đất(8):…………………………………………………….. ;

2.7. Nguồn gốc sử dụng đất(9):…………………………………………………………………….. ;

 

2.8. Có quyền hoặc hạn chế quyền đối với thửa đất liền kề số………………….. , tờ bản đồ số

………. , của………….. , nội dung về quyền đối với thửa đất liền kề………………………………. (10)

  1. Nhà ở, công trình xây dựng: (Chỉ kê khai nếu có nhu cầu đăng ký hoặc chứng nhận quyền sở hữu tài sản; Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình theo Mẫu số 04c/ĐK)

3.1. Loại nhà ở, công trình xây dựng(11): ……………………………………………………….. ;

3.2. Địa chỉ(12):…………………………………………………………………………………………. ;

3.3. Diện tích xây dựng (13):……………………………. m2

3.4. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng (14):…………………. m2

3.5. Sở hữu chung (15):……………………….m2, sở hữu riêng (15):……………………….. m2

3.6. Số tầng………. tầng; trong đó, số tầng nổi:…….. tầng, số tầng hầm: ……….tầng;

3.7. Nguồn gốc (16):……………………………………………………………………….;

3.8. Thời hạn sở hữu đến (17):

  1. Đề nghị của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất: (Đánh dấu vào ô lựa chọn)

4.1. Đề nghị đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất □

4.2. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận □

4.3. Đề nghị ghi nợ tiền sử dụng đất □

4.4. Đề nghị khác (nếu có):

  1. Những giấy tờ nộp kèm theo:

(1)…………………………………………………………………………………………………………………………

(2)…………………………………………………………………………………………………………………………

(3)…………………………………………………………………………………………………………………………

Tôi/chúng tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật, nếu sai tôi/chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

 

……., ngày……tháng……năm……

Người viết đơn

(Ký, ghi rõ họ tên)

Trên đây là cập nhật của LuatVietnam về Mẫu đơn và hướng dẫn viết đơn xin cấp Sổ đỏ chuẩn nhất.

Bài viết đã được kiểm duyệt nội dung