Hồ sơ xin giấy phép xây dựng gồm những giấy tờ nào?

Nội dung bài viết

Chào anh/chị, thủ tục xin giấy phép xây dựng là bước bắt buộc trước khi khởi công (trừ các trường hợp được miễn theo Luật Xây dựng). Việc chuẩn bị hồ sơ đúng và đủ sẽ giúp anh/chị tránh bị trả hồ sơ nhiều lần, gây chậm trễ tiến độ.

Dưới đây là danh mục hồ sơ chi tiết dành cho nhà ở riêng lẻ (loại hình phổ biến nhất) cập nhật năm 2026:

1. Nhóm giấy tờ pháp lý về đất đai

Đây là điều kiện tiên quyết để chứng minh anh/chị có quyền sử dụng đất hợp pháp tại vị trí dự kiến xây dựng:

  • Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng: Theo mẫu quy định (anh/chị có thể lấy mẫu tại bộ phận Một cửa của UBND cấp Huyện).

  • Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Sổ đỏ/Sổ hồng): Cần kèm theo bản gốc để đối chiếu hoặc bản sao có chứng thực (công chứng).

    • Lưu ý: Đất phải là đất ở (thổ cư) và không nằm trong khu vực đã có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước.

2. Nhóm bản vẽ thiết kế kỹ thuật (Bắt buộc)

Anh/chị bắt buộc phải có bản vẽ thiết kế xây dựng được phê duyệt. Thông thường sẽ gồm 02 bộ bản vẽ chính sau:

  • Bản vẽ mặt bằng vị trí công trình: Thể hiện vị trí xây dựng trên lô đất, ranh giới lô đất và các công trình liền kề.

  • Bản vẽ mặt bằng các tầng: Mặt đứng và các mặt cắt chính của công trình.

  • Bản vẽ mặt bằng móng và mặt cắt móng: Kèm theo sơ đồ đấu nối hệ thống hạ tầng kỹ thuật (cấp điện, cấp thoát nước, xử lý nước thải).

Lưu ý về đơn vị thiết kế: Nếu công trình có tổng diện tích sàn xây dựng lớn (thường trên 250m^2) hoặc từ 3 tầng trở lên, bản vẽ phải do tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực thiết kế thực hiện và được đóng dấu pháp nhân.

3. Các giấy tờ khác (Tùy trường hợp)

  • Văn bản cam kết an toàn: Đối với công trình xây chen, có tầng hầm hoặc xây sát nhà hàng xóm, anh/chị cần có bản cam kết bảo đảm an toàn cho công trình liền kề.

  • Giấy tờ về PCCC và môi trường: Đối với các công trình kinh doanh (nhà kho, xưởng, khách sạn…) thuộc danh mục phải thẩm duyệt.

Quy trình nộp hồ sơ tại Việt Nam năm 2026:

  1. Nơi nộp: UBND cấp Huyện (Quận/Huyện/Thị xã) nơi có đất xây dựng.

  2. Thời gian giải quyết: Không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

  3. Lệ phí: Tùy thuộc vào quy định của từng tỉnh/thành phố (thông thường dao động từ 50.000đ – 150.000đ/giấy phép cho nhà ở riêng lẻ).

Lời khuyên cho anh/chị:

Hiện nay, hầu hết các quận/huyện đã áp dụng dịch vụ công trực tuyến mức độ 4. Anh/chị có thể scan hồ sơ và nộp qua mạng, chỉ cần đến nhận kết quả bản cứng. Cách này giúp anh/chị theo dõi được tiến độ xử lý hồ sơ minh bạch hơn.

istockphoto 1162258770 612x612 1

Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng 

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Phụ lục số 1 Thông tư số 15/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử dụng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Quảng cáo/Nhà ở riêng lẻ/ ửa chữa, cải tạo/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án/Di dời công trình)

Kính gửi: ……………………………………………………..

 

  1. Thông tin về chủ đầu tư

– Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ): ………………………………………………………………

– Người đại diện: ………………………………Chức vụ (nếu có): ……………………………

– Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………………………………….

– Số nhà: …………….. Đường/phố ………………..Phường/xã ………………………………..

– Quận/huyện ……………………………….Tỉnh/thành phố: …………………………………..

– Số điện thoại: …………………………………………………………………………………….
2. Thông tin công trình:

– Địa điểm xây dựng: …………………………………………………………………….

– Lô đất số:……………………………………Diện tích …………m2.

– Tại số nhà: …………….. Đường/phố ………………..

– Phường/xã ……………………………………Quận/huyện ……………………………….

– Tỉnh, thành phố: ………………………………………………………………………………
3. Nội dung đề nghị cấp phép:

3.1. Đối với công trình không theo tuyến:

– Loại công trình: ………………………………………….Cấp công trình: …………………..

– Diện tích xây dựng: ………m2.

– Cốt xây dựng: …….m

– Tổng diện tích sàn:…… m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất,
tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

– Chiều cao công trình: …..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

– Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)
3.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:

– Loại công trình: ………………………………………….Cấp công trình: …………………..

– Tổng chiều dài công trình:……m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua
từng địa giới hành chính x , phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

– Cốt của công trình: ……..m (ghi rõ cốt qua từng khu vực)

– Chiều cao tĩnh không của tuyến: …..m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực).

– Độ sâu công trình: ………….m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực)
3.3. Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:

– Loại công trình: ………………………………………….Cấp công trình: …………………..

– Diện tích xây dựng: ………m2. 110 – Cốt xây dựng:………..m

– Chiều cao công trình: …..m
3.4. Đối với công trình quảng cáo:

– Loại công trình: ………………………………………….Cấp công trình: …………………..

– Diện tích xây dựng: ………m2. – Cốt xây dựng:………..m – Chiều cao công trình: …..m – Nội dung quảng cáo:……………………..
3.5. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:

– Cấp công trình: …………………..

– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ………m2. – Tổng diện tích sàn:……….. m2 (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).

– Chiều cao công trình: …..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).

– Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)
3.6. Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:

– Loại công trình: ………………………………………….Cấp công trình: …………………..

– Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt):: ………m2. – Tổng diện tích sàn:……….. m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt đất,
tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum). – Chiều cao công trình: …..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt
đất, tầng lửng, tum).

– Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)
3.7. Đối với trường hợp cấp theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến: – Giai đoạn 1:
+ Loại công trình: ………………………………………….Cấp công trình: …………………..
+ Diện tích xây dựng: ………m2.
+ Cốt xây dựng:………..m + Chiều sâu công trình:……..m (tính từ cốt xây dựng) – Giai đoạn 2:
+ Tổng diện tích sàn:……….. m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng trên mặt
đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum).
+ Chiều cao công trình: …..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng trên mặt
đất, tầng lửng, tum).
+ Số tầng:……(ghi rõ số tầng hầm, tầng trên mặt đất, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tum)
3.8. Đối với trường hợp cấp theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị:

– Loại công trình: ………………………………………….Cấp công trình: …………………..

– Tổng chiều dài công trình theo giai đoạn:….. m (ghi rõ chiều dài qua từng khu
vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính x , phường, quận, huyện, tỉnh, thành phố).

– Cốt của công trình: ……..m (qua các khu vực theo từng giai đoạn)

– Chiều cao tĩnh không của tuyến: …..m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực theo từng giai đoạn).

– Độ sâu công trình: ………..m (ghi rõ độ sâu qua các khu vực theo từng giai đoạn)
3.9. Đối với trường hợp cấp cho Dự án:

– Tên dự án:………………………………………………..
+ Đã được: …………..phê duyệt, theo Quyết định số: …………… ngày…………

– Gồm: (n) công trình
Trong đó: + Công trình số (1-n): (tên công trình)
* Loại công trình: ………………………………Cấp công trình: …………………..
* Các thông tin chủ yếu của công trình: ………………. ……………….
3.10. Đối với trường hợp di dời công trình:

– Công trình cần di dời: – Loại công trình: ………………………………………….Cấp công trình: ………………….. – Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ………………………m2.

– Tổng diện tích sàn: ………………………………………………………………………………m2.

– Chiều cao công trình: …………………………………………………………………………..m.

– Địa điểm công trình di dời đến: ……………………………………………….

– Lô đất số:………………………………………..Diện tích …………………………………… m2.

– Tại: ………………………………………………… Đường: …………………………………………

– Phường (xã) ……………………………………Quận (huyện) ……………………………….

– Tỉnh, thành phố: ……………………………………………………………………………………..

– Số tầng: ……………………………………………………………………………………………………
4. Đơn vị hoặc ngƣời chủ nhiệm thiết kế: …………………………………………….

– Tên đơn vị thiết kế: ……………………………………………

– Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số …………. Cấp ngày ………… – Tên chủ nhiệm thiết kế: …………………………………………… – Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: ……………do ……. Cấp ngày: …………………

– Địa chỉ: ………………………………………………………………………………… – Điện thoại: ………………………………………..

– Giấy phép hành nghề số (nếu có): ………………………..cấp ngày …………………
5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: …………………. tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cấp, nếu sai tôi xin hoàn
toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu: 1 – 2 – ……… ngày ……… tháng ……… năm …….

Người làm đơn/Đại diện chủ đầu tư

Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)

 

Nguồn mẫu đơn: https://thuvienphapluat.vn/hoi-dap-phap-luat/mau-don-de-nghi-cap-giay-phep-xay-dung-moi-nhat-2023-138010430.html

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài viết đã được kiểm duyệt nội dung